CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 4/2025 – LỚP LÁ
TUẦN 1: Sách là người bạn thiết kế của bé – Từ ngày 31/3 đến 4 /4
| NỘI DUNG | THỨ 2 | THỨ 3 | THỨ 4 | THỨ 5 | THỨ 6 |
| Sinh hoạt sáng | – Trao đổi với phụ huynh lân bách tình hình trẻ trong ngày – Kiểm tra vệ sinh trẻ – Thể giáo dục: Đi vòng tròn, đi côn gô, đi khom, đi bằng gô chân, chạy nhanh, chạy chậm. – Trò chuyện với trẻ. |
||||
| Giờ học | – Bé biết gì về cuốn sách. | – Cùng phong cách ký hiệu vào các cuốn sách | – Toán: Đếm danh sách, nhận biết số trang của sách. – Âm nhạc: DH: Hát về các cuốn sách, hát các bài hát có trong sách mà bé biết |
– Tạo hình: Cùng nhau xem sách – Làm quen trung tâm: i, t, c |
Thư viện của bé |
| Hoạt động ngoài trời | – Tạo điều kiện cho trẻ tiếp xúc, gần gũi với thiên nhiên – Thể hiện sự thân thiện, thư giãn kết nối với bạn bè – Hay đặt câu hỏi. – Biết chờ đến khi tham gia các hoạt động |
||||
| Hoạt động góc | Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ. | ||||
| Sinh hoạt chung | – Tập nhận biết trong bữa ăn gồm có món mặn, canh và tráng miệng. – Tập trẻ nền nếp ngủ đúng giờ, đủ giấc ngủ – Ngủ dậy biết gấp tham chiếu, phụ cô gọn gàng, cửa hàng vào tủ ngay ngắn. – Trẻ biết vệ sinh sẽ trước khi ăn và nói to vừa phải – Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày. |
||||
| Sinh hoạt chiều | – Làm bài tập tô – Rèn kỹ năng viết tên của mình – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
– Làm bài tập tô – Rèn kỹ năng viết tên của mình – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
– Làm bài tập tô – Rèn kỹ năng viết tên của mình – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
– Làm bài tập tô – Rèn luyện kỹ năng đọc sách – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
– Làm bài tập đồ họa – Rèn luyện kỹ năng đọc sách. – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
| Mục tiêu cuối tuần | – Trẻ biết cách mở một cuốn sách – Trẻ biết số trang của 1 cuốn sách – Trẻ thích đọc sách, biết giữ sách. – Hướng dẫn viết chữ, cách đọc sách. – Trẻ thích đọc sách. |
||||
TUẦN 2: Các mùa trong năm- Từ ngày 7 /4 đến 12/4
| NỘI DUNG | THỨ 2 | THỨ 3 | THỨ 4 | THỨ 5 | THỨ 6 |
| Sinh hoạt sáng | – Trao đổi với phụ huynh lân bách tình hình trẻ trong ngày – Kiểm tra vệ sinh trẻ – Thể giáo dục: Đi vòng tròn, đi côn gô, đi khom, đi bằng gô chân, chạy nhanh, chạy chậm. |
||||
| Giờ học | Múa diễn cảm với các đạo cụ múa khác nhau | Trẻ kể lại truyện đã được nghe theo trình tự nhất định: 1-2 câu chuyện | Đo độ dài của các vật, so sánh và diễn đạt kết quả | Trẻ biết xé sẵn bản vẽ hình | Trẻ thích khám phá thiên nhiên: Nước và một số thí nghiệm với |
| Hoạt động ngoài trời | – Tạo điều kiện cho trẻ tiếp xúc, gần gũi với thiên nhiên – Trẻ biết được gọi tên đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm. – Hay đặt câu hỏi. – Biết chờ đến khi tham gia các hoạt động |
||||
| Hoạt động góc | Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ. | ||||
| Sinh hoạt chung | – Tập trẻ nền nếp ngủ đúng giờ, đủ giấc ngủ – Ngủ dậy biết gấp tham chiếu, phụ cô gọn gàng, cửa hàng vào tủ ngay ngắn. – Trẻ biết vệ sinh sẽ trước khi ăn và nói to vừa phải – Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày, biết cuồn giác nước muối trước khi ngủ dài. |
||||
| Sinh hoạt chiều | – Làm bài tập đồ – Trò chuyện với trẻ về các mùa trong năm và những đặc trưng của từng mùa. |
– Làm bài tập đồ – Trò chuyện với trẻ về các mùa trong năm |
– Làm bài tập tô đồ | – Làm bài tập tô – Rèn kỹ năng viết tên của mình – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
– Làm bài tập đồ họa – Tập văn nghệ |
| Mục tiêu cuối tuần | – Phát triển kỹ năng lăn bóng, kỹ năng phối hợp các bộ phận trên cơ thể – Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho cạn tuổi của trẻ về các mùa – Trẻ hát đúng giai điệu bài hát – Trẻ nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt – Trẻ nhận biết dấu hiệu của các mùa trong năm. |
||||
Tuần 3: Các hiện tượng tự nhiên và mùa: Từ ngày 14 đến ngày 18/4
| NỘI DUNG | THỨ 2 | THỨ 3 | THỨ 4 | THỨ 5 | THỨ 6 |
| Sinh hoạt sáng | – Trao đổi với phụ huynh lân bách tình hình trẻ trong ngày – Kiểm tra vệ sinh trẻ – Thể giáo dục: Đi vòng tròn, đi côn gô, đi khom, đi bằng gô chân, chạy nhanh, chạy chậm. – Trò chuyện về: khi nào bé cần điều chỉnh giọng nói |
||||
| Giờ học | Bé biết bò bằng bàn tay và bàn chân(4-5m) theo đường dắc | Hiểu các từ trái nghĩa | Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển) | Tạo hình từ lá cây | Trẻ biết và tránh xa các hóa chất nguy hiểm, độc hại |
| Hoạt động ngoài trời | – Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày – Trẻ có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày – Hay đặt câu hỏi. – Biết chờ đến khi tham gia các hoạt động |
||||
| Hoạt động góc | Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ. | ||||
| Sinh hoạt chung | – Tập nhận biết trong bữa ăn gồm có món mặn, canh và tráng miệng. – Tập trẻ nền nếp ngủ đúng giờ, đủ giấc ngủ – Ngủ dậy biết gấp tham chiếu, phụ cô gọn gàng, cửa hàng vào tủ ngay ngắn. – Trẻ biết bảo vệ sinh sẽ trước khi ăn và nói to vừa phải – Tự rửa mặt, chải răng, căng ga nước muối nhạt hàng ngày. |
||||
| Sinh hoạt chiều | – Làm bài tập đồ – Trò chuyện với trẻ về thời tiết cụ thể của từng mùa trong năm – Che miệng khi ho, thở hơi khi ngáp. |
– Làm bài tập đồ – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
– Làm bài tập đồ – Trò chuyện với trẻ về thời tiết cụ thể của từng mùa trong năm |
– Làm bài tập đồ – Trò chuyện với trẻ về thời tiết cụ thể của từng mùa trong năm |
– Làm bài tập đồ – Trò chuyện với trẻ về thời tiết cụ thể của từng mùa trong năm |
| Mục tiêu cuối tuần | – Phát triển các loại chất chạy động: mạnh, nhanh, bền. – Biết được chi tiết cụ thể của từng mùa. – Trẻ hát đúng giai điệu bài hát – Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh |
||||
Tuần 4: Nước, sự kỳ diệu của nước Từ ngày 21 đến ngày 25/4
| NỘI DUNG | THỨ 2 | THỨ 3 | THỨ 4 | THỨ 5 | THỨ 6 |
| Sinh hoạt sáng | – Trao đổi với phụ huynh lân bách tình hình trẻ trong ngày – Kiểm tra vệ sinh trẻ – Thể giáo dục: Đi vòng tròn, đi côn gô, đi khom, đi bằng gô chân, chạy nhanh, chạy chậm. |
||||
| Giờ học | Trẻ biết rãng chân qua 7 ô. | Trẻ nhận ra và biết ý nghĩa của một biển báo GT | So sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và cho biết kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. | Vẽ tranh theo luật bị che khuất | Kỹ năng quét nhà và lau nhà |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát, các nguồn nước, vòi nước có trong chung cư. – Trẻ có môi trường bảo vệ hoạt động trong ngày sinh hoạt – Hay đặt câu hỏi. – Biết chờ đến khi tham gia các hoạt động |
||||
| Hoạt động góc | Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ. | ||||
| Sinh hoạt chung | – Tập nhận biết trong bữa ăn gồm có món mặn, canh và tráng miệng. – Tập trẻ nền nếp ngủ đúng giờ, đủ giấc ngủ – Ngủ dậy biết gấp tham chiếu, phụ cô gọn gàng, cửa hàng vào tủ ngay ngắn. – Trẻ biết vệ sinh sẽ trước khi ăn và nói to vừa phải – Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày. |
||||
| Sinh hoạt chiều | – Làm bài tập tô đồ – Ôn đo nước. – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
Hát múa về nước | – Tập văn nghệ | – Làm bài tập tô – Làm thí nghiệm về nước – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
– Làm bài tập tô – Rèn kỹ năng viết tên của mình – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
| Mục tiêu cuối tuần | – Phát triển các loại chất chạy động: mạnh, nhanh, bền. – Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho nho tuổi của trẻ. – Trẻ hát đúng giai điệu của bài hát – Biết tầm quan trọng trong nước, tiết kiệm nước. – Nhận dạng chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt |
||||
TUẦN 5 – Thời tiết và trang phục mùa hè Từ ngày 28/4 đến ngày 30/4
| NỘI DUNG | THỨ 2 | THỨ 3 | THỨ 4 | THỨ 5 | THỨ 6 |
| Sinh hoạt sáng | – Trao đổi với phụ huynh lân bách tình hình trẻ trong ngày – Kiểm tra vệ sinh trẻ – Thể giáo dục: Đi vòng tròn, đi côn gô, đi khom, đi bằng gô chân, chạy nhanh, chạy chậm. |
||||
| Giờ học | Trẻ nhận biết chữ cái có cấu hình gần giống nhau: c, x, d, q) | Tìm hiểu về bao ni lông | Xâu, dòng, cột dây giày | Phân loại cây, hoa, kết quả theo 2,3 dấu hiệu | Giải phóng miền nam 30/4 |
| Hoạt động ngoài trời | – Tạo điều kiện cho trẻ tiếp xúc, gần gũi với thiên nhiên – Trẻ biết đặc điểm thời tiết mùa hè.. – Hay đặt câu hỏi. – Biết chờ đến khi tham gia các hoạt động |
||||
| Hoạt động góc | Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ. | ||||
| Sinh hoạt chung | – Tập nhận biết trong bữa ăn gồm có món mặn, canh và tráng miệng. – Tập trẻ nền nếp ngủ đúng giờ, đủ giấc ngủ – Ngủ dậy biết gấp tham chiếu, phụ cô gọn gàng, cửa hàng vào tủ ngay ngắn. – Trẻ biết vệ sinh sẽ trước khi ăn và nói to vừa phải – Tự rửa mặt, chải răng, xúc ga nước muối hàng ngày. |
||||
| Sinh hoạt chiều | – Làm bài tập tô – Ôn đo thể tích – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
Bài múa về mùa hè | – Tập văn nghệ | – Làm bài tập tô – Ôn đo thể tích – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
– Làm bài tập tô – Rèn kỹ năng viết tên của mình – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
| Mục tiêu cuối tuần | – Phát triển các loại chất chạy động: mạnh, nhanh, bền. – Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho nho tuổi của trẻ. – Trẻ hát đúng giai điệu của bài hát – Cú được đặc điểm thời tiết màu hè và biết chon trang phục cho phù hợp. – Nhận dạng chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt |
||||
