CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 3/2025- LỚP CHỒI
TUẦN 1 – THÁNG 3 Từ ngày 3 đến 7/3
| NỘI DUNG | THỨ 2 | THỨ 3 | THỨ 4 | THỨ 5 | THỨ 6 |
| Sinh hoạt sáng | – Trẻ tìm hiểu các thuộc tính giao diện tiện ích. – Trẻ biết thao tác rửa tay bằng xà phòng, biết loại chọn trang phục phù hợp – nhắc nhở trẻ cửa hàng, dày dép đúng nơi quy định. |
||||
| Giờ học | – Trẻ biết truyền bóng 2 theo chiều dọc | – Trẻ nhớ tên và nội dung câu chuyện: Kiến con đi ô tô | – Trẻ thuộc lời bài hát và cảm thụ bài hát: Em đi qua ngã tư đường phố. | – Trẻ biết vẽ cơ bản để vẽ một số phương tiện thông tin quen thuộc. | – Trẻ biết tên gọi và đặc điểm 1 số phương tiện giao thông gần gũi |
| Hoạt động ngoài trời | *QS: Các phương tiện giao thông và từng loại xe trong khuôn viên chung. *TCVĐ: Chơi tự do *CTD: Chơi với đồ chơi |
||||
| Hoạt động góc | Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ. | ||||
| Sinh hoạt chung | – Trẻ biết rửa tay đúng cách bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và tay Thương – Trẻ biết rửa mặt chải răng hàng ngày – Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định – Trẻ biết che miệng khi phun hơi, ngáp |
||||
| Sinh hoạt chiều | – Làm các bài trong các tập sách | – On known group has 3 – 4 object | – Chuyện kể: Kiên con đi ô tô | – Làm các bài trong các tập sách | – Trên các bài hát đã học. |
| Trả trẻ | – Trả lời bằng xà phòng cho trẻ- Biết lấy giày sách và dép của mình- Trẻ biết câu hỏi khi vào lớp cũng như lúc ra về.- Tập đánh răng trước khi ngủ dài. | ||||
TUẦN 2 – Từ ngày 10 đến 14 /3
| NỘI DUNG | THỨ 2 | THỨ 3 | THỨ 4 | THỨ 5 | THỨ 6 |
| Sinh hoạt sáng | – Trẻ tìm hiểu về nagyf 8 tháng 3 – Trẻ biết thao tác rửa tay bằng xà phòng, biết lựa chọn trang phục phù hợp – nhắc nhở đúng trẻ cửa hàng, dày dép nơi quy định. |
||||
| Giờ học | Trẻ biết đập và bắt bóng tại chỗ. – Học cách làm 1 số loại bánh |
Chuẩn bị mọi mặt hàng làm bánh. | Hát múa thiếu nhi | Trò chuyện về các bức tranh vẽ về thiếu nhi | Trẻ tìm hiểu về ngày thiếu nhi. |
| Hoạt động ngoài trời | *QS: Thời tiết cảnh vật xung quanh *TCVĐ: Tự làm *CTD: Chơi với đồ chơi |
||||
| Hoạt động góc | Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ. | ||||
| Sinh hoạt chung | – Trẻ biết rửa tay đúng cách bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và tay Thương – Trẻ biết rửa mặt chải răng hàng ngày – Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định – Trẻ biết che miệng khi phun hơi, ngáp |
||||
| Sinh hoạt chiều | – Làm các bài trong các tập sách | – Làm bánh | – Đọc thơ về ngày 8/3 | – Làm các bài trong các tập sách | – Trên các bài hát đã học. |
| Trả trẻ | – Trả lời bằng xà phòng cho trẻ- Biết lấy giày sách và dép của mình- Trẻ biết câu hỏi khi vào lớp cũng như lúc ra về.- Tập đánh răng trước khi ngủ dài. | ||||
TUẦN 3 – Từ ngày 17 đến 21/3
| NỘI DUNG | THỨ 2 | THỨ 3 | THỨ 4 | THỨ 5 | THỨ 6 |
| Sinh hoạt sáng | – Trẻ tìm hiểu về phương tiện và luật giao thông. – Trẻ biết thao tác rửa tay bằng xà phòng, biết loại chọn trang phục phù hợp – nhắc nhở trẻ cửa hàng, dày dép đúng nơi quy định. |
||||
| Giờ học | – Trẻ biết đập và chụp bóng tại chỗ | Trẻ nhớ tên và nội dung bài thơ: Đoàn tàu lăn bánh | Trẻ thuộc và vận động nhịp nhàng theo lời bài hát: Đường em đi | Trẻ biết kỹ năng vẽ và tô màu: Thuyền trên biển.i | Trẻ biết một số đặc điểm của 1 số phương tiện giao tiếp thuộc về. |
| Hoạt động ngoài trời | *QS: Thời tiết cảnh vật xung quanh *TCVĐ: Tự làm *CTD: Chơi với đồ chơi |
||||
| Hoạt động góc | Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ. | ||||
| Sinh hoạt chung | – Trẻ biết rửa tay đúng cách bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và tay Thương – Trẻ biết rửa mặt chải răng hàng ngày – Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định – Trẻ biết che miệng khi phun hơi, ngáp |
||||
| Sinh hoạt chiều | – Làm các bài trong các tập sách | – Không biết nhóm có 1 – 4 đối tượng | – Ôn thơ: Đoàn tàu lăn bánh | – Làm các bài trong các tập sách | – Trên các bài hát đã học. |
| Trả trẻ | – Trả lời bằng xà phòng cho trẻ- Biết lấy giày sách và dép của mình- Trẻ biết câu hỏi khi vào lớp cũng như lúc ra về.- Tập đánh răng trước khi ngủ dài. | ||||
TUẦN 4 – Từ ngày 24 đến 28/3
| NỘI DUNG | THỨ 2 | THỨ 3 | THỨ 4 | THỨ 5 | THỨ 6 |
| Sinh hoạt sáng | – Trẻ tìm hiểu về nhiều phương tiện và luật giao thông. – Trẻ biết thao tác rửa tay bằng xà phòng, biết loại chọn trang phục phù hợp – nhắc nhở trẻ cửa hàng, dày dép đúng nơi quy định. |
||||
| Giờ học | Trẻ biết trường theo hướng thẳng | Trẻ nhớ tên và nội dung câu chuyện: Qua đường | Trẻ biết phần đặc biệt: Sáng, chiều, chiều, tối | Trẻ có kỹ năng sử dụng đất sét để làm ô tô. | Trẻ biết so sánh và phân loại 1 số phương tiện thông tin. |
| Hoạt động ngoài trời | *QS: Thời tiết cảnh vật xung quanh *TCVĐ: Tự làm *CTD: Chơi với đồ chơi |
||||
| Hoạt động góc | Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ. | ||||
| Sinh hoạt chung | – Trẻ biết rửa tay đúng cách bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và tay Thương – Trẻ biết rửa mặt chải răng hàng ngày – Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định – Trẻ biết che miệng khi phun hơi, ngáp |
||||
| Sinh hoạt chiều | – Làm các bài trong các tập sách | – On known group has 1 – 3 object | – Trên truyện: Qua đường | – Làm các bài trong các tập sách | – Trên các bài hát đã học. |
| Trả trẻ | – Trả lời bằng xà phòng cho trẻ- Biết lấy đôi sách và giày dép của mình- Trẻ biết câu hỏi khi vào lớp cũng như lúc ra về.- Tập đánh răng trước khi ngủ dài | ||||
Tuần 5: Từ 31/3 đến ư tháng 4
| NỘI DUNG | THỨ 2 | THỨ 3 | THỨ 4 | THỨ 5 | THỨ 6 |
| Sinh hoạt sáng | – Trẻ tìm hiểu các thuộc tính giao diện tiện ích. – Trẻ biết thao tác rửa tay bằng xà phòng, biết loại chọn trang phục phù hợp – nhắc nhở trẻ cửa hàng, dày dép đúng nơi quy định. |
||||
| Giờ học | – Trẻ biết đi, chạy thay đổi tốc độ theo lệnh, đich, đổi hướng theo chuẩn vach. | – Trẻ nhớ tên và nội dung câu chuyện: Ba ngọ nến | – Trẻ biết tương ứng 1-1 | – Có kỹ năng sử dụng giấy huyền và hồ dán để phối hợp phong cách tàu tàu. | – Trẻ biết 1 số luật giao thông gần gũi |
| Hoạt động ngoài trời | *QS: Các phương tiện giao thông và từng loại xe trong khuôn viên chung. *TCVĐ: Chơi tự do *CTD: Chơi với đồ chơi |
||||
| Hoạt động góc | Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ. | ||||
| Sinh hoạt chung | – Trẻ biết rửa tay đúng cách bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và tay Thương – Trẻ biết rửa mặt chải răng hàng ngày – Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định – Trẻ biết che miệng khi phun hơi, ngáp |
||||
| Sinh hoạt chiều | – Làm các bài trong các tập sách | – On known group has 3 – 4 object | – Chuyện kể: Kiên con đi ô tô | – Làm các bài trong các tập sách | – Trên các bài hát đã học. |
| Trả trẻ | – Trả lời bằng xà phòng cho trẻ- Biết lấy giày sách và dép của mình- Trẻ biết câu hỏi khi vào lớp cũng như lúc ra về.- Tập đánh răng trước khi ngủ dài. | ||||
