5 tuổi (Lá)

  • Enter Your Title

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 1+2 /2021 LỚP LÁ

Date: January 4, 2021 Author: mod Categories: 5 tuổi (Lá), Chương trình, Uncategorized

Các chỉ số dậy trong tháng: 4,12,18.20. 23. 35, 36, 47, 55, 66, 85 ,94, 102 ,113. 13, 24, 44, 52, 68, 80, 96, 110

TUẦN 1 – THÁNG 1  Từ ngày 4  /1   đến  8 /1

NỘI DUNG THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 THỨ 5 THỨ 6
Sinh hoạt sáng – Trao đổi với phụ huynh dể nắm tình hình trẻ trong ngày
– Kiểm tra vệ sinh trẻ
– Thể dục: Đi vòng tròn, đi nhón gót, đi khom, đi bằng gót chân, chạy nhanh, chạy chậm.
– Trò chuyện với trẻ.
Giờ học Ném bóng thẳng bằng 2 tay, chạy nhanh 15m  Thơ: Hoa kết trái ( hoặc Hoa cúc vàng)  Trẻ biết đo thể tích các vật chứa khác nhau bằng 1 số đơn vị đo, so sánh và diễn đạt kết quả đo.
Tập hát đối đáp
 Trẻ biết gấp và cắt hình dối xứng, gấp và cắt cái lá.
LQCC: k, h
Trẻ thích khám phá thiên nhiên: Không khí, sức gió.
Hoạt động ngoài trời  – Tạo điều kiện cho trẻ tiếp xúc, gần gũi với thiên nhiên
– Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè
– Hay đặt câu hỏi.
– Biết chờ đến lượt khi tham gia các hoạt động
Hoạt động góc Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ.
Sinh hoat chung – Trẻ biết vệ sinh răng miệng đúng cách, ăn uống vệ sinh có thói quen tốt phòng 1 số bênh về răng miệng.
– Trẻ biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ăn và nói to vừa phải
– Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày.
Sinh hoạt chiều – Làm bài tập tô đồ
– Rèn kỹ năng viết tên của mình
– Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp.
– Làm bài tập tô đồ
– Rèn kỹ năng viết tên của mình
– Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp.
– Làm bài tập tô đồ
– Rèn kỹ năng viết tên của mình
– Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp.
 – Làm bài tập tô đồ
– Rèn kỹ năng viết tên của mình
– Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp.
 – Làm bài tập tô đồ
– Rèn kỹ năng viết tên của mình
– Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp.
Mục tiêu cuối tuần – Trẻ biết trèo lên xuống thang và biết phối hợp nhịp nhàng tay chân
– Trẻ thuộc và hiểu ý nghĩa nội dung bài thơ
– Trẻ hát đúng giai điệu của bài hát
– Trẻ biết phối hợp các nét, hình cơ bản để tạo nên bức tranh về các con vật mà bé yêu thích.
– Trẻ nhận biết tên gọi, ích lợi, đặc điểm về hình dáng và môi trường sống của các con vât nuôi trong gia đình.
– Trẻ thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc

TUẦN 2  THÁNG 1 Từ ngày 11 /1  đến  15/1

NỘI DUNG THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 THỨ 5 THỨ 6
Sinh hoạt sáng – Trao đổi với phụ huynh dể nắm tình hình trẻ trong ngày
– Kiểm tra vệ sinh trẻ
– Thể dục: Đi vòng tròn, đi nhón gót, đi khom, đi bằng gót chân, chạy nhanh, chạy chậm.
Giờ học – Truyền bắt bóng qua đầu, chạy chậm 120m  – Truyện: Quả bầu tiên ( Hoặc tự chọn)
Trẻ nhận biết chữ cái khi đọc phải để lữu giữa 2 hàm răng và có nét gạch ngang: t, đ
 – Toán: Quá trình phát triển của cây
Mối liên hệ đơn giản giữa cây và môi trường sống và thời tiết theo mùa.
 – Tạo hình: Cắt và trang trí quần áo
– Làm quen chữ cái: Tập tô chữ: h, k
Học kỹ năng rửa chén, đữa, muỗng.
Hoạt động ngoài trời  – Tạo điều kiện cho trẻ tiếp xúc, gần gũi với thiên nhiên
– Trẻ biết được tên gọi đặc điểm nổi bật về sinh sản, thức ăn của một số con vật sống trong rừng.
– Hay đặt câu hỏi.
– Biết chờ đến lượt khi tham gia các hoạt động
Hoạt động góc Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ.
Sinh hoat chung – Tập trẻ vào nề nếp ngủ đúng giờ, đủ giấc
– Ngủ dậy biết gấp chiếu, phụ cô gọn gàng, cất vào tủ ngay ngắn.
– Trẻ biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ăn và nói to vừa phải
– Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày, biết tụ giác xúc miệng nước muối trước khi ngủ trưa.
Sinh hoạt chiều – Làm bài tập tô đồ
–  Trò chuyện với trẻ về các con côn trùng, lợi ích và tác hại của chúng
– Làm bài tập tô đồ
–  Trò chuyện với trẻ về các con côn trùng, lợi ích và tác hại của chúng
– Làm bài tập tô đồ
–  Trò chuyện với trẻ về các con côn trùng, lợi ích và tác hại của chúng
 – Làm bài tập tô đồ
– Rèn kỹ năng viết tên của mình
– Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp.
 – Làm bài tập tô đồ
–  Trò chuyện với trẻ về các con côn trùng, lợi ích và tác hại của chúng
Mục tiêu cuối tuần – Phát triển kỹ năng lăn bóng, kỹ năng phối hợp các bộ phận trên cơ thể
– Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.
– Trẻ hát đúng giai điệu bài hát
– Trẻ nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt
– Trẻ nhận biết tên gọi, ích lợi, tác hại và đặc điểm nổi bật về môi trường sống…của một số con côn trùng

TUẦN 3 – THÁNG 1 Từ ngày 18 tháng 1 đến ngày 22 tháng 1.

NỘI DUNG THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 THỨ 5 THỨ 6
Sinh hoạt sáng – Trao đổi với phụ huynh dể nắm tình hình trẻ trong ngày
– Kiểm tra vệ sinh trẻ
– Thể dục: Đi vòng tròn, đi nhón gót, đi khom, đi bằng gót chân, chạy nhanh, chạy chậm.
– Trò chuyện về: khi nào bé cần điều chỉnh giọng nói
Giờ học – Truyền bóng bên phải, bên trái _ Truyện: Sự tích bánh chưng, bánh dầy.
-Trẻ biết các từ chỉ khái quát sự vật hiện tượng đơn giản, gần gũi về đò vật, thực vật….
 – Toán: Trẻ biết ứng dụng số lượng, chữ số, số thứ ự vào cuộc sống hàng ngày như: Xem đồng hồ, xem số nhà…
– Âm nhạc: Vó tay theo nhịp; Ngày tết quên em.
Nghe hát: Nhịp điệu ngày tết.
 – Tạo hình: Trẻ biết tạo hình từ nguyên vật liệu mở làm câu đối tết (VD: Hột, hạt, lá cây..)
– Làm quen chữ cái: Tập tô: l, m, n
Trò chuyện về ngày tết nguyên đán và các lễ hội mùa  xuân.
Hoạt động ngoài trời – Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày
– Trẻ có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày
– Hay đặt câu hỏi.
– Biết chờ đến lượt khi tham gia các hoạt động
Hoạt động góc Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ.
Sinh hoat chung – Tập nhận biết trong bữa ăn gồm có món mặn, canh và tráng miệng.
– Tập trẻ vào nề nếp ngủ đúng giờ, đủ giấc
– Ngủ dậy biết gấp chiếu, phụ cô gọn gàng, cất vào tủ ngay ngắn.
– Trẻ biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ăn và nói to vừa phải
– Tự rửa mặt, chải răng, xúc miệng nước muối nhạt hàng ngày.
Sinh hoạt chiều – Làm bài tập tô đồ
– Trò chuyện với trẻ về các con vật sống dưới nước, lợi ích  và tập tính của chúng
– Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp.
– Làm bài tập tô đồ
– Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp.
– Làm bài tập tô đồ
– Trò chuyện với trẻ về các con vật sống dưới nước, lợi ích  và tập tính của chúng
 – Làm bài tập tô đồ
– Trò chuyện với trẻ về các con vật sống dưới nước, lợi ích  và tập tính của chúng
 – Làm bài tập tô đồ
– Trò chuyện với trẻ về các con vật sống dưới nước, lợi ích  và tập tính của chúng
Mục tiêu cuối tuần – Phát triển các tố chất vận động: mạnh, nhanh, bền.
– Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.
– Trẻ hát đúng giai điệu bài hát
– Kể về một con vật, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được.
– Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh

TUẦN 4: Từ ngày 25 tháng 21đến ngày 29 tháng 1

NỘI DUNG THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 THỨ 5 THỨ 6
Sinh hoạt sáng – Trao đổi với phụ huynh dể nắm tình hình trẻ trong ngày
– Kiểm tra vệ sinh trẻ
– Thể dục: Đi vòng tròn, đi nhón gót, đi khom, đi bằng gót chân, chạy nhanh, chạy chậm.
Giờ học – Trẻ biết chạy 18m trong khoảng thời gian từ 6 đến 7 giây.  – Trẻ biết kể lại chuyện theo tranh: Sự tích bánh chưng, bánh dầy.  – Toán: Nhận biết mối quan hệ  hơn kém trong phạm vi 8
– Âm nhạc: Gõ theo tiết tấu chặm: Ngày tết quê em với các dụng cụ tự chọn.
 Trẻ biết và không ăn một số thức ăn, đồ uống có hại cho sức khỏe ( Thức ăn ôi thiu, …
– Tập tô chữ: l, m, n
Bé đi siêu thị: Rèn kỹ năng đến những nơi công cộng, cách lựa chọn và mua hàng.
Hoạt động ngoài trời  – Quan sát, nhận xét về quang cảnh xung quanh sau nghỉ tết.
– Trẻ có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày
– Hay đặt câu hỏi.
– Biết chờ đến lượt khi tham gia các hoạt động
Hoạt động góc Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ.
Sinh hoat chung – Tập nhận biết trong bữa ăn gồm có món mặn, canh và tráng miệng.
– Tập trẻ vào nề nếp ngủ đúng giờ, đủ giấc
– Ngủ dậy biết gấp chiếu, phụ cô gọn gàng, cất vào tủ ngay ngắn.
– Trẻ biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ăn và nói to vừa phải
– Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày.
Sinh hoạt chiều – Làm bài tập tô đồ
– Ôn thêm bớt trong phạm vi 8
– Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp.
Hát múa về chú bộ đội – Lễ hội NOEN  – Làm bài tập tô đồ
– Ôn thêm bót tromng phạm vi 8
– Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp.
 – Làm bài tập tô đồ
– Rèn kỹ năng viết tên của mình
– Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp.
Mục tiêu cuối tuần – Phát triển các tố chất vận động: mạnh, nhanh, bền.
– Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.
– Trẻ hát đúng giai điệu của bài hát
– Biết ý nghĩa của ngày tết nguyên đán
– Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt

TUẦN 5: Từ ngày 1 tháng 2 đến ngày 5 tháng 2 

NỘI DUNG THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 THỨ 5 THỨ 6
Sinh hoạt sáng – Trao đổi với phụ huynh dể nắm tình hình trẻ trong ngày
– Kiểm tra vệ sinh trẻ
– Thể dục: Đi vòng tròn, đi nhón gót, đi khom, đi bằng gót chân, chạy nhanh, chạy chậm.
Giờ học – Trẻ biết bật liên tục vào vòng  – Truyện: Kể chuyện: Sự tích quả dưa hấu
– Kể truyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thân.
– Tiết kiệm năng lượng: Nước, điện.
– Âm nhạc: Hát vỗ tay theo tiết tấu ” Bầu bí thương nhau”
-Nghe hát: Đuổi chim.
– Trẻ biết xếp hình theo mẫu
– Làm quen chữ cái: p, q.
LQ với 1 số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống VD: Rau có thể luộc, sào, thịt có thể kho, dán…
Hoạt động ngoài trời  – Tạo điều kiện cho trẻ tiếp xúc, gần gũi với thiên nhiên
– Trẻ biết được tên gọi đặc điểm nổi bật về sinh sản, thức ăn của một số con vật sống trong rừng.
– Hay đặt câu hỏi.
– Biết chờ đến lượt khi tham gia các hoạt động
Hoạt động góc Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ.
Sinh hoat chung – Tập nhận biết trong bữa ăn gồm có món mặn, canh và tráng miệng.
– Tập trẻ vào nề nếp ngủ đúng giờ, đủ giấc
– Ngủ dậy biết gấp chiếu, phụ cô gọn gàng, cất vào tủ ngay ngắn.
– Trẻ biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ăn và nói to vừa phải
– Tự rửa mặt, chải răng, xúc miệng nước muối hàng ngày.
Sinh hoạt chiều – Làm bài tập tô đồ
– Ôn thêm bớt trong phạm vi 8
– Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp.
Hát múa về chú bộ đội – Lễ hội NOEN  – Làm bài tập tô đồ
– Ôn thêm bót tromng phạm vi 8
– Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp.
 – Làm bài tập tô đồ
– Rèn kỹ năng viết tên của mình
– Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp.
Mục tiêu cuối tuần – Phát triển các tố chất vận động: mạnh, nhanh, bền.
– Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.
– Trẻ hát đúng giai điệu của bài hát
– Gọi tên  các nhóm con vật sống trong rừng theo đặc điểm chung.
– Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt

TUẦN 6  tháng 2 từ 22 đến 26 /2

NỘI DUNG THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 THỨ 5 THỨ 6
Sinh hoạt sáng – Trao đổi với phụ huynh dể nắm tình hình trẻ trong ngày
– Kiểm tra vệ sinh trẻ
– Thể dục: Đi vòng tròn, đi nhón gót, đi khom, đi bằng gót chân, chạy nhanh, chạy chậm.
Giờ học – Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khaongr cách 4m  – Truyện: sự tích rau thìa là ( Hoặc tự chon).  – Toán: tách 8 đối tượng băng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm, gộp các nhóm đối tượng thành 8 và đếm.
– Âm nhạc:
Hát: Lá xanh
Nghe: Em đi giữa  biển vàng
 – Nặn một số loại trái cây.
– Thắt dây thun.
– Tập tô chữ: p, q
Tìm hiểu 1 số cơ quan nội tạng.
Hoạt động ngoài trời  – Quan sát, nhận xét về quang cảnh xung quanh sau nghỉ tết.
– Trẻ có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày
– Hay đặt câu hỏi.
– Biết chờ đến lượt khi tham gia các hoạt động
Hoạt động góc Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ.
Sinh hoat chung – Tập nhận biết trong bữa ăn gồm có món mặn, canh và tráng miệng.
– Tập trẻ vào nề nếp ngủ đúng giờ, đủ giấc
– Ngủ dậy biết gấp chiếu, phụ cô gọn gàng, cất vào tủ ngay ngắn.
– Trẻ biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ăn và nói to vừa phải
– Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày.
Sinh hoạt chiều – Làm bài tập tô đồ
– Ôn thêm bớt trong phạm vi 8
– Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp.
Hát múa về chú bộ đội – Lễ hội NOEN  – Làm bài tập tô đồ
– Ôn thêm bót tromng phạm vi 8
– Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp.
 – Làm bài tập tô đồ
– Rèn kỹ năng viết tên của mình
– Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp.
Mục tiêu cuối tuần – Phát triển các tố chất vận động: mạnh, nhanh, bền.
– Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.
– Trẻ hát đúng giai điệu của bài hát
– Biết ý nghĩa của ngày tết nguyên đán
– Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt