CHƯƠNG TRÌNH HỌC LỚP LÁ THÁNG 3/2025
Các số dạy trong tháng: 3, 10, 28, 38, 43, 68, 69, 70, 71, 76, 79, 84, 102, 107
TUẦN 1 – THÁNG 3 Từ ngày 3 đến 7 /3
| NỘI DUNG | THỨ 2 | THỨ 3 | THỨ 4 | THỨ 5 | THỨ 6 |
| Sinh hoạt sáng | – Trao đổi với phụ huynh huỳnh lục tình hình trẻ trong ngày – Kiểm tra vệ sinh trẻ – Thể giáo dục: Đi vòng tròn, đi tàn gô, đi khom, đi bằng chân Gô tích, chạy nhanh, chạy chậm. – Trò chuyện với trẻ. |
||||
| Giờ học | – Trẻ biết ném và chụp bóng bằng 2 tay trong khoảng cách 4 m | Trẻ hiểu nội dung câu chuyện: Qua đường | Nhận biết đặc tính khối vuông và khối chữ nhật. Nhận các khối hình dạng trong thực tế. | Trẻ sử dụng kết hợp các nguyên liệu khác nhau để làm nên 1 sản phẩm đơn giản. | Trẻ làm quen với chữ cái r, s. |
| Hoạt động ngoài trời | – Tạo điều kiện cho trẻ tiếp xúc, gần gũi với thiên nhiên – Thể hiện sự thân thiện, thư giãn kết nối với bạn bè – Hay đặt câu hỏi. – Biết chờ đến khi tham gia các hoạt động |
||||
| Hoạt động góc | Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ. | ||||
| Sinh hoạt chung | – Tập nhận biết trong bữa ăn gồm có món mặn, canh và tráng miệng. – Tập trẻ nền nếp ngủ đúng giờ, đủ giấc ngủ – Ngủ dậy biết gấp chiếu, phụ cô gọn gàng, cửa hàng vào tủ ngay ngắn. – Trẻ biết vệ sinh sẽ trước khi ăn và nói to vừa phải – Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày. |
||||
| Sinh hoạt chiều | – Làm bài tập tô – Rèn kỹ năng viết tên của mình – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
– Làm bài tập tô – Rèn kỹ năng viết tên của mình – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
– Làm bài tập tô – Rèn kỹ năng viết tên của mình – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
– Làm bài tập tô – Rèn kỹ năng viết tên của mình – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
– Làm bài tập tô – Rèn kỹ năng viết tên của mình – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
| Mục tiêu cuối tuần |
Trẻ biết dùng ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩa và trải nghiệm của bản thân |
||||
TUẦN 2: Từ ngày 10 đến 14 /3
| NỘI DUNG | THỨ 2 | THỨ 3 | THỨ 4 | THỨ 5 | THỨ 6 |
| Sinh hoạt sáng | – Trao đổi với phụ huynh huỳnh lục tình hình trẻ trong ngày – Kiểm tra vệ sinh trẻ – Thể giáo dục: Đi vòng tròn, đi tàn gô, đi khom, đi bằng chân Gô tích, chạy nhanh, chạy chậm. |
||||
| Giờ học | – Trẻ đập và bắt bóng bằng 2 tay. – Hướng dẫn làm bánh |
– Tìm hiểu về ngày thiếu nhi | Bài hát trẻ thuộc về: về thiếu nhi | Cùng bạn sắp xếp trang trí lại lớp học | Trò chuyện về ngày 1/6 |
| Hoạt động ngoài trời | – Tạo điều kiện cho trẻ tiếp xúc, gần gũi với thiên nhiên – Trẻ biết được gọi tên đặc điểm nổi bật về sinh sản, thức ăn của một số con vật sống trong rừng. – Hay đặt câu hỏi. – Biết chờ đến khi tham gia các hoạt động |
||||
| Hoạt động góc | Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ. | ||||
| Sinh hoạt chung | Tập nhận biết trong bữa ăn gồm có món mặn, canh và tráng miệng. – Tập trẻ nền nếp ngủ đúng giờ, đủ giấc ngủ – Ngủ dậy biết gấp chiếu, phụ cô gọn gàng, cửa hàng vào tủ ngay ngắn. – Trẻ biết vệ sinh sẽ trước khi ăn và nói to vừa phải – Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày. |
||||
| Sinh hoạt chiều | – Làm bài tập đồ – Trò chuyện với trẻ về các loài côn trùng, lợi ích và tác hại của chúng |
– Làm bài tập đồ – Trò chuyện với trẻ về các loài côn trùng, lợi ích và tác hại của chúng |
– Làm bài tập đồ – Trò chuyện với trẻ về các loài côn trùng, lợi ích và tác hại của chúng |
– Làm bài tập tô – Rèn kỹ năng viết tên của mình – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
– Làm bài tập đồ – Trò chuyện với trẻ về các loài côn trùng, lợi ích và tác hại của chúng |
| Mục tiêu cuối tuần |
Trẻ biết ý nghĩa của một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống. |
||||
TUẦN 3: Từ ngày 17 đến 21/3
| NỘI DUNG | THỨ 2 | THỨ 3 | THỨ 4 | THỨ 5 | THỨ 6 | ||
| Sinh hoạt sáng | – Trao đổi với phụ huynh huỳnh lục tình hình trẻ trong ngày – Kiểm tra vệ sinh trẻ – Thể giáo dục: Đi vòng tròn, đi tàn gô, đi khom, đi bằng chân Gô tích, chạy nhanh, chạy chậm. – Trò chuyện về: khi nào bé cần điều chỉnh giọng nói |
||||||
| Giờ học | Trẻ tìm hiểu nội dung câu chuyện: Những tấm biển biết nói | Trẻ khám phá vật nổi, vật chìm, chất liệu mềm nước. |
|
Trẻ nghe âm thanh vẽ theo trí tưởng tượng của bé |
|
||
| Hoạt động ngoài trời | – Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày – Trẻ có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày – Hay đặt câu hỏi. – Biết chờ đến khi tham gia các hoạt động |
||||||
| Hoạt động góc | Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ. | ||||||
| Sinh hoạt chung | – Tập nhận biết trong bữa ăn gồm có món mặn, canh và tráng miệng. – Tập trẻ nền nếp ngủ đúng giờ, đủ giấc ngủ – Ngủ dậy biết gấp chiếu, phụ cô gọn gàng, cửa hàng vào tủ ngay ngắn. – Trẻ biết bảo vệ sinh sẽ trước khi ăn và nói to vừa phải – Tự rửa mặt, chải răng, căng ga nước muối nhạt hàng ngày. |
||||||
| Sinh hoạt chiều | – Làm bài tập đồ – Trò chuyện với trẻ về các con vật sống dưới nước, lợi ích và tập tính của chúng – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
– Làm bài tập đồ – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
– Làm bài tập đồ – Trò chuyện với trẻ về các con vật sống dưới nước, lợi ích và tập tính của chúng |
– Làm bài tập đồ – Trò chuyện với trẻ về các con vật sống dưới nước, lợi ích và tập tính của chúng |
– Làm bài tập đồ – Trò chuyện với trẻ về các con vật sống dưới nước, lợi ích và tập tính của chúng |
||
| Mục tiêu cuối tuần | Phát triển các loại chất chạy động: mạnh, nhanh, bền. Nhảy xuống từ độ cao 40 cm
Nói về khả năng và sở thích của bạn bè và người thân |
||||||
TUẦN 4: Từ ngày 24 đến ngày 28/3
| NỘI DUNG | THỨ 2 | THỨ 3 | THỨ 4 | THỨ 5 | THỨ 6 |
| Sinh hoạt sáng | – Trao đổi với phụ huynh huỳnh lục tình hình trẻ trong ngày – Kiểm tra vệ sinh trẻ – Thể giáo dục: Đi vòng tròn, đi tàn gô, đi khom, đi bằng chân Gô tích, chạy nhanh, chạy chậm. |
||||
| Giờ học | Trẻ chơi cùng bố trí ( On tập) | Young tập đóng vai nhân vật trong truyện. | So sánh các yêu cầu khối | Trẻ em nhóm chữ cái: t, u. | Tìm hiểu tác dụng của câu châm ngôn. |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát, nhận xét về quang cảnh xung quanh chung cư – Trẻ có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày – Hay đặt câu hỏi. – Biết chờ đến khi tham gia các hoạt động |
||||
| Hoạt động góc | Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ. | ||||
| Sinh hoạt chung | – Tập nhận biết trong bữa ăn gồm có món mặn, canh và tráng miệng. – Tập trẻ nền nếp ngủ đúng giờ, đủ giấc ngủ – Ngủ dậy biết gấp chiếu, phụ cô gọn gàng, cửa hàng vào tủ ngay ngắn. – Trẻ biết vệ sinh sẽ trước khi ăn và nói to vừa phải – Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày. |
||||
| Sinh hoạt chiều | – Làm bài tập đồ – Ôn thêm giảm trong phạm vi 8 – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
Hát về chú đội | Làm bài tập tô đồ | – Làm bài tập đồ – Thêm bót tromng phạm vi 8 – Che miệng khi ho, thở hơi khi ngáp. |
– Làm bài tập tô – Rèn kỹ năng viết tên của mình – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
| Mục tiêu cuối tuần | – Trẻ thực hiện hoạt động nhảy từ độ cao 40cm.
Xác định vị trí ( trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so với vật khác |
||||
TUẦN 5: Từ 31/3 đến 4/4
| NỘI DUNG | THỨ 2 | THỨ 3 | THỨ 4 | THỨ 5 | THỨ 6 |
| Sinh hoạt sáng | – Trao đổi với phụ huynh huỳnh lục tình hình trẻ trong ngày – Kiểm tra vệ sinh trẻ – Thể giáo dục: Đi vòng tròn, đi tàn gô, đi khom, đi bằng chân Gô tích, chạy nhanh, chạy chậm. |
||||
| Giờ học | Bò bằng bàn tay bàn chân 4 – 5 m | Trẻ biết tên nước Việt Nam, hình ảnh lá Quốc Kỳ | Hát và vận động: Cho tôi đi làm mưa với. | Trẻ em nhóm chữ cái: u, ư | Biết các mùa trong năm tại nơi mình sống |
| Hoạt động ngoài trời | – Quan sát, nhận xét về quang cảnh xung quanh chung cư – Trẻ có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày – Hay đặt câu hỏi. – Biết chờ đến khi tham gia các hoạt động |
||||
| Hoạt động góc | Chơi theo phương pháp Montessri với các bộ giáo cụ. | ||||
| Sinh hoạt chung | – Tập nhận biết trong bữa ăn gồm có món mặn, canh và tráng miệng. – Tập trẻ nền nếp ngủ đúng giờ, đủ giấc ngủ – Ngủ dậy biết gấp chiếu, phụ cô gọn gàng, cửa hàng vào tủ ngay ngắn. – Trẻ biết vệ sinh sẽ trước khi ăn và nói to vừa phải – Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày. |
||||
| Sinh hoạt chiều | – Làm bài tập đồ – Ôn thêm giảm trong phạm vi 8 – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
Hát về chú đội | Làm bài tập tô đồ | – Làm bài tập đồ – Thêm bót tromng phạm vi 8 – Che miệng khi ho, thở hơi khi ngáp. |
– Làm bài tập tô – Rèn kỹ năng viết tên của mình – Che miệng khi ho, hắt hơi khi ngáp. |
| Mục tiêu cuối tuần | – Trẻ thực hiện hoạt động nhảy từ độ cao 40cm.
Xác định các mùa trong năm tại nơi mình đang sống. |
||||
